khí carbon monoxide (CO) công nghiệp, thể tích 47 L, độ tinh khiết 5N, thể tích khí 7 m³
- Tổng quan
- Yêu cầu báo giá
- Sản phẩm liên quan
Mô tả Sản phẩm
Carbon monoxide là một loại khí độc, không màu, không mùi, hình thành khi cácbon trong nhiên liệu cháy không hoàn toàn. Khí này nhẹ hơn không khí và được giải phóng cả từ các nguồn tự nhiên, chẳng hạn như cháy rừng và phun trào núi lửa, cũng như từ các quá trình do con người tạo ra.
Carbon monoxide có nhiều ứng dụng trong sản xuất công nghiệp và các sản phẩm y tế.
* Chế tạo kim loại: Được sử dụng trong hỗn hợp khí nhiên liệu với hydro và các khí khác cho mục đích sưởi ấm công nghiệp và dân dụng.
* Hóa chất: Dùng trong sản xuất nhiều loại hóa chất như axit, este và ancol. Carbon monoxide cũng được dùng để sản xuất và tái tạo các chất xúc tác như nickel carbonyl.
* Thép và kim loại: Dùng để khử quặng và trong sản xuất các carbonyl kim loại.
*Dược phẩm & Công nghệ sinh học: Sản xuất dược phẩm.
* Ngành điện tử: Carbon monoxide độ tinh khiết cao được sử dụng trong các ứng dụng điện tử và bán dẫn.
* Hóa chất: Dùng trong sản xuất nhiều loại hóa chất như axit, este và ancol. Carbon monoxide cũng được dùng để sản xuất và tái tạo các chất xúc tác như nickel carbonyl.
* Thép và kim loại: Dùng để khử quặng và trong sản xuất các carbonyl kim loại.
*Dược phẩm & Công nghệ sinh học: Sản xuất dược phẩm.
* Ngành điện tử: Carbon monoxide độ tinh khiết cao được sử dụng trong các ứng dụng điện tử và bán dẫn.



Sử Dụng Trong Ngành Thủy Sản 99.9% CO Khí Monoxit Than Trong Kg - Ừ.
Tên sản phẩm: |
Monoxit than |
Độ tinh khiết: |
99.90% |
CAS No |
630-08-0 |
Số EINECS |
211-128-3 |
CT: |
CO |
Khối lượng mol |
28.010 g/mol |
Số UN: |
1016 |
Lớp Dot: |
2.1 & 2.3 |
Hình thức: |
vô sắc |
Mùi |
không mùi |
Chứng chỉ Phân tích (COA) của khí monoxide, tất cả các chỉ số đều được tùy chỉnh.
Thông số kỹ thuật: |
≥99.5% |
99.90% |
99.99% |
THC |
≤4000ppm |
<20 ppm |
<5 ppm |
N2 |
≤300ppm |
<650 ppm |
<80 ppm |
O2 |
≤100ppm |
<250 ppm |
<20 ppm |
H2O |
≤50ppm |
<50 ppm |
<10 ppm |
H2 |
≤20 ppm |
<20 ppm |
<5 ppm |
CO2 |
≤500 ppm |
<50 ppm |
<15 ppm |

Ứng dụng

Ứng dụng điển hình |
Ứng dụng điển hình |
|
Ngư nghiệp |
Khí CO (Carbon Monoxide) công nghiệp có thể được sử dụng trong ngư nghiệp |
|
Máy bán dẫn |
Là chất phản ứng và khí thổi |
|
Quá trình ăn mòn silicon-nitride-trên-silicon |
Carbon Monoxide được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm quá trình ăn mòn silicon-nitride-trên-silicon để tăng khả năng chọn lọc, như một nguồn cung cấp oxy trong quá trình oxi hóa. |
|
TLV |
Là nguồn cung cấp carbon trong một số quy trình doping. Carbon Monoxide là một loại khí độc không màu, không mùi, dễ cháy với TLV là 25ppm. |
|
Liên quan đến sự phân hủy. |
Carbon Monoxide ổn định về mặt phân hủy. |
|
Bao bì và giao hàng

Kích thước hộp |
chai 40Ltr |
chai 50Ltr |
|
Số lượng trong Container 20 feet |
260Cyl |
260Cyl |
|
Áp lực đổ đầy |
12±0.5Mpa |
||
Van |
CGA350,DIS724,QF-2C, QF-30A |
||

Câu hỏi thường gặp

Tại Sao Chọn Chúng Tôi

Giới thiệu về chúng tôi



EN
AR
CS
DA
NL
FI
FR
DE
EL
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RO
RU
ES
TL
ID
SK
SL
UK
VI
TH
TR
AF
MS
SW
GA
CY
BE
KA
LO
LA
MI
MR
MN
NE
UZ